Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Cầu vồng Hàng Châu là một trong những nhà sản xuất và cung cấp poly vinylpolypyrrolidone pvpp hàng đầu tại Trung Quốc. Với kinh nghiệm phong phú, chúng tôi nồng nhiệt chào đón bạn mua poly vinylpolypyrrolidone pvpp tùy chỉnh từ nhà máy của chúng tôi. Nếu bạn có bất kỳ yêu cầu nào về mẫu miễn phí, vui lòng gửi email cho chúng tôi.
Số CAS:[25249-54-1]
Lớp: Cấp thực phẩm
Tên hóa học: Polyvinylpyrrolidone không hòa tan; PVPP
Tên USP/EP: Crospovidone
Từ đồng nghĩa: Crospovidonum; PVP liên kết chéo
Tên INCCTFA: PVP không hòa tan
Công thức phân tử: (C₆H₉NO)n Mw=(111.1)n
Tên thương mại: Sunvidone CL(STD)
Đặc trưng
Dòng SUNVIDONE CL được cung cấp dưới dạng bột mịn màu trắng hoặc gần như trắng.
Chúng có mùi đặc trưng nhẹ và thực tế không có vị.
Chúng không hòa tan trong tất cả các dung môi thông thường.
Đặc điểm kỹ thuật
| SUNVIDONE | CL | CL-R | CL-S | |
| PH (đình chỉ 10%) | 5.0-8.0 | 5.0-8.0 | 5.0-8.0 | |
| Nước, % tối đa. | 6.0 | 6.0 | 6.0 | |
| Tro sunfat, % tối đa. | 0.4 | 0.4 | 0.4 | |
| chất hòa tan trong nước, % tối đa. | 1.0 | 1.0 | 1.0 | |
| -NVP miễn phí, tối đa mg/kg. | 10 | 10 | 10 | |
| Miễn phí-N,N'-Divinylinidazolidone, tối đa mg/kg. | 2 | 2 | 2 | |
| Chì, tối đa mg/kg | 5 | 5 | 5 | |
| Nitơ, % | 11.0-12.8 | 11.0-12.8 | 11.0-12.8 | |
| Kích thước hạt, micron | 0-300 | 45%<75 | 100%<75 | |
| 15%<37 | ||||
| Tương đương với | của BASF | Phân kỳ R | Phân kỳ F | |
| ISP của | Khử trùng | Polyclar R | Polyclar 10/V |
Ứng dụng
- Làm rõ thực phẩm và đồ uống:PVPP được sử dụng rộng rãi như chất làm sạch trong chế biến đồ uống như bia, rượu và nước trái cây. Nó làm giảm độ đục của chất lỏng bằng cách hấp phụ các hợp chất polyphenolic (chẳng hạn như tannin), từ đó cải thiện tính ổn định và chất lượng cảm quan của đồ uống.
- Lĩnh vực dược phẩm:Là một chất phân hủy, nó có thể hấp thụ nước và nở ra nhanh chóng, thúc đẩy quá trình phân hủy và hòa tan của viên thuốc, từ đó đẩy nhanh quá trình giải phóng và hấp thu thuốc. Nó thường được sử dụng trong sản xuất các chế phẩm rắn như máy tính bảng.
- Ứng dụng công nghiệp:Nó có thể được sử dụng làm chất hấp phụ để tách và loại bỏ tạp chất khỏi dung dịch.
Câu hỏi thường gặp
1.Làm thế nào để xác định liều lượng PVPP?
Trong thực phẩm, liều lượng thường được điều chỉnh dựa trên hàm lượng polyphenol hoặc tannin trong dung dịch.
Trong lĩnh vực dược phẩm, liều lượng của chất phân hủy phải tuân thủ các quy định của dược điển và yêu cầu về công thức.
2. PVPP có thể được sử dụng ở những quốc gia nào?
PVPP đã đạt được các chứng nhận về thực phẩm, dược phẩm và các ngành khác ở nhiều quốc gia và khu vực bao gồm Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Trung Quốc.
3. Điều kiện bảo quản PVPP là gì?
Nó nên được bảo quản trong môi trường khô ráo và thông thoáng, tránh nhiệt độ và độ ẩm cao, nếu không có thể gây ra sự hấp thụ độ ẩm và suy giảm hiệu suất.
4. Xử lý rác thải PVPP như thế nào?
Do tính trơ về mặt hóa học, PVPP có thể được chôn lấp hoặc đốt một cách an toàn. Nếu khả thi, chất thải công nghiệp PVPP cũng có thể được tái chế để giảm gánh nặng cho môi trường.
5. PVPP có thể thay thế chất làm sạch truyền thống nào?
PVPP có khả năng hấp phụ tuyệt vời và có thể thay thế các chất làm sạch truyền thống trong nhiều ứng dụng.
Chú phổ biến: Nhà máy Poly Vinylpolypyrrolidone PVPP, Trung Quốc Nhà máy PVPP Poly Vinylpolypyrrolidone











